-
Henry Fayol (Pháp), Max Weber (Đức),...
-
Các chức năng quản lý: POSDCORB
P:
Planning - Lập kế hoạch
O:
Organizing - tổ chức (xác định phân cấp quản lý)
S:
Staffing - quản lý nhân sự
D:
Directing - Chỉ đạo
CO: coordinating
- Phối hợp (=>họp)
R:
Reviewing - Kiểm tra
B:
Budgeting - Tài chính, ngân sách
-
Các nguyên tắc quản lý
-
Các nguyên tắc ra quyết định
•
Coi trọng mối quan hệ con người
•
Xem xét quản lý trên quan điểm tâm lý học
• Năng suất làm việc phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố tâm lý, xã hội
của đối tượng quản lý
• Người quản lý tìm cách gia tăng sự thoả mãn tâm lý và nhu cầu tinh
thần của nhân viên
•
Coi trọng mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong tổ chức
-
Không coi trọng các yếu tố tâm lý, xã hội
- Các bộ môn khoa học được áp dụng cho quản lý: Lý thuyết hệ tthống,
lý thuyết xác suất, lý thuyết thống kê, lý thuyết chọn mẫu, lý thuyết mô phỏng,
lý thuyết xếp hàng, lý thuyết quyết định, tin học
11/137
Ví dụ về một mô
hình mới quản lý nhà máy, doanh nghiệp của Nhật
|
Nhật
|
Châu Âu
|
|
|
|
|
- Làm việc suốt đời
|
- Làm việc theo hợp đồng, có thời
hạn
|
|
|
|
|
- Đánh giá và đề bạt chậm
|
- Đánh giá và đề bạt nhanh
|
|
|
|
|
- Công nhân đa năng
|
- Công nhân được chuyên môn hoá
|
|
|
|
|
- Cơ chế kiểm tra gián tiếp
|
- Cơ chế kiểm tra trực tiếp
|
|
|
|
|
- Quyết định tập thể
|
- Quyết định cá nhân
|
|
|
|
|
- Trách nhiệm tập thể
|
- Trách nhiệm cá nhân
|
|
|
|
|
- Quyền lợi toàn cục
|
- Quyền lợi riêng
|
|
|
|
Tư duy về quản lí theo dự án phát triển mạnh trong
thời kì phổ cập công nghệ thông tin, khi mà môi trường kinh tế trở thành toàn cầu
và mang tính biến chuyển không ngừng.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét